Wednesday, March 1, 2017

Hướng dẫn cài đặt windows cho Dell R730

Ở server dell chúng ta sử dụng "lifecycle controller". để hổ trợ cài đặt windows. "lifecycle controller" có chức năng thêm các driver raid, card mở rông để giảm thời gian cài đặt server sau đây là các bước hướng đẫn. Bước 1: Chuẩn bị đĩa chứa OS windows server 2012 R2, khởi động máy và bắt đầu tiến hành cài đặt. Bước 2: Đợi khi màn hình xuất hiện dòng F10 Lifecycle controller thì nhấn F10 như hình: DSC_0293 Bước 3: Giao diện Lifecycle controller xuất hiện như hình: DSC_0295
  • chọn configure RAID and Deploy an Operating System như hình trên.
Bước 4: Ở giao diện OS Deployment: Deploy OS như hình: DSC_0296
  • Vì chúng ta đã cấu hình RAID rồi nên ở đây chúng ta chọn Go Directly to OS Deployment để bỏ qua bước cấu hình RAID.
  • Click Next để tiếp tục.
Bước 5: Bạn lựa chọn như hình bên dưới và Click Next. DSC_0311 Bước 6: Đợi một lát rồi lựa chọn như hình rồi click Next để tiếp tục: DSC_0313 Bước 7: Tiếp tục click Next như hình: DSC_0316 Bước 8: Đợi một lát sau đó click Finish để kết thúc: DSC_0317 Như vậy là đã xong, bạn đợi máy reboot lại và tự động boot đĩa OS, đến đây bạn có thể cài đặt như bình thường. Chúc các bạn thành công. Chi tiết cần hỗ trợ, tư vấn vui lòng liên hệ thêm qua Email: ngoc.nv@nhattienchung.vn.
Share:

Hướng dẫn cấu hình RAID HP ML10 V2

Khác với các sản phẩm HP mới hiện tại, HP ML10 V2 cũng là một dòng sản phẩm mới nhưng lại không được tích hợp sẵn tính năng cài đặt thông minh bằng một phím F10 như các dòng máy khác. Muốn cấu hình RAID cho sản phẩm này chúng ta phải dùng đến công cụ HP Offline Smart Storage Administrator (HP SSA). Các bạn có thể download file iso tại link: http://h20564.www2.hpe.com/hpsc/swd/public/detail?swItemId=MTX_3d383ad17cc4463b8bfe06c435#tab2 Sau đây là các bước cấu hình RAID: Bước 1: Cho đĩa HP SSA vào, khởi động máy và boot đĩa lên như hình: DSC_0350 DSC_0351 Bước 2: Giao diện Smart Storage Administrator  như hình: DSC_0353
  • chọn Dynamic Smart Array B120i RAID.
Bước 3: Chọn Configure như hình: DSC_0354 Bước 4: Chọn Create Array: DSC_0355 Bước 5:Lựa chọn ổ cứng: DSC_0356 Bước 6: Chọn level RAID -> Click Create Logical Drive. DSC_0357 Bước 7: Click Finish để kết thúc: DSC_0358
  • Sau khi cấu hình xong ta được kết quả như hinh:
DSC_0359
  • Chúc các bạn thành công.
  • Chi tiết cần hỗ trợ, tư vấn vui lòng liên hệ thêm qua Email: ngoc.nv@nhattienchung.vn.
Share:

Hướng dẫn cài đặt HĐH Windows trên Server HPE Gen9

Như chúng ta đã biết, hầu hết các doanh nghiệp dù lớn hay nhỏ thì đều được trang bị một hệ thống máy chủ để phục vụ cho công việc. Tùy theo nhu cầu, sở thích cũng như quy mô doanh nghiệp mà họ có thể lựa chọn cho mình dòng máy chủ phù hợp. Trên thị trường hiện nay, với sự phát triển mạnh mẽ trong lĩnh vực công nghệ thông tin (CNTT) luôn cho ra đời nhiều dòng máy chủ với nhiều hãng khác nhau, đa dạng mẫu mã. Do đó việc triển khai cũng như cấu hình cài đặt các dòng server của các hãng cũng khác nhau. Sau đây tôi xin hướng dẫn chi tiết về cách cài HĐH Windows lên Server HPE Gen9 để cho các doanh nghiệp chúng ta có thể dễ dàng cài đặt cũng như cấu hình khi đã sỡ hữu được nó. Trong bài viết này tôi sử dụng dòng Server HPE ProLiant DL120 Gen9 cấu hình Raid1 và setup HĐH Windows Server 2012R2 Std x64. Các dòng HPE Gen9 khác cũng cài tương tự. Và mọi người đều biết, tất cả các dòng Server HP từ Gen7 trở về trước thì để cài đặt HĐH Windows ta cần phải có Smart Start CD. Nhưng từ dòng HPE Gen8 trở về sau thì việc cài đặt được đơn giản hơn, không cần dùng đĩa Smart Start CD như những dòng trước đó. Chúng ta không cần phải đau đầu cho việc cất giữ cũng như tìm kiếm đĩa khi chuẩn bị cài. Vì tất cả mọi thứ đều được tích hợp trong hệ thống với tính năng Intelligent Provisioning. Tính năng này cho phép chúng ta cài đặt cũng như cấu hình Raid dễ dàng nhanh chóng. Để khởi động tính năng Intelligent Provisioning ta bấm phím F10 khi Server khởi động. 1 Sau khi bấm F10 màn hình kế tiếp hiển thị với 3 lựa chọn như hình dưới. Ta chọn dòng đầu tiên HP Intelligent Provisioning để bắt bắt đầu các bước setup HĐH. 2 Khi lần đầu tiên ta truy cập vào Intelligent Provisioning ta cần phải Active tính năng này. Chúng ta làm các bước như hình dưới. 3 Check vào Accept EULA và click CONTINUE. 4 Chọn Activate (Recommended) để kích hoạt tính năng Intelligent Provisioning. Click CONTINUE 5 Chọn Resgister laster và click CONTINUE để tiếp tục. 6 Ở màn hình này ta thấy có 2 lựa chọn:
  • Configure and Install: tùy chọn này cho phép ta vào tùy chỉnh và cài đặt HĐH Windows.
  • Perform Maintenance: tùy chỉnh này chứa nhiều tools cho hệ thống như cấu hình Raid, cấu hình ILO, Fimware update..v..v..
Ở bước này nếu bạn chưa cấu hình Raid trước đó thì ta có thể vào để cấu hình. Ta chọn Perform Maintenance. 7 Chọn HP Smart Storage Administrator (SSA) để vào cấu hình Raid như hình trên. 9 Đây là giao diện cấu hình Raid. Và tôi đã cấu hình Raid1 với 2 HDD 1TB. Sau khi cấu hình xong chúng ta thoát ra và tiến hành các bước cài đặt HĐH. 8 Trở lại màn hình với 2 tùy chọn này. Ta chọn Configure and Install để vào cài đặt. 10 Màn hình Select optional hardware settings ta chọn các tùy chọn như hình trên và click CONTINUE. 11 Cửa sổ Select operating system:
  • OS Family: chọn Microsoft Windows
  • Install Method: ta chọn Customized để tùy chỉnh và phân vùng ổ cứng.
  • Source Media: ở phần này nếu như ta cài từ đầu DVD thì ta chọn vào mục đầu tiên Physical DVD.... Ở đây tôi setup từ USB nên tôi chọn là USB Key.
Tiếp tục CONTINUE. 12 Ta truy cập vào USB chứa file ISO cài đặt HĐH Windows. Nhấp đúp vào file ISO và chọn CONTINUE. 13 Màn hình hiển thị thông tin cài đặt. Ta chọn đúng bản Windows, phân chia ổ cứng và điền thông tin cần thiết sau đó click CONTINUE để tiếp tục. 14 Màn hình hiển thị lại thông tin mà ta đã lựa chọn. Tiếp tục click CONTINUE. 15 Quá trình copy file để Install OS. Sau khi copy hoàn thành hệ thống sẽ tự động khởi động lại máy. 16 Sau quá trình khởi động lại và hệ thống bắt đầu cài đặt. 17 Đến đây thì ta có thể cài đặt bình thường với các bước quen thuộc. Và đợi đến khi setup hoàn thành. 18 19 Và cuối cùng ta đã hoàn thành xong viêc setup Windows với dòng Server HPE Proliant DL120 Gen9, tự động nhận đầy đủ các driver như trên hình. Như vậy tôi đã hướng dẫn các bạn hoàn thành xong quá trình cấu hình cũng như cài đặt HĐH Windows lên dòng Server HPE Gen9. Cách cài này tương tự cho các dòng Server Gen9 và Gen8. Chúc các bạn thành công. Email: ngoc.nv@nhattienchung.vn.
Share:

Tuesday, February 14, 2017

Khuyến mãi khi thuê vps, cloud server 2017

Giảm đến 30% khi thuê các gói dịch vụ của Cloud Server. Từ ngày 10/2/2017 - 31/3/2017.

- Thuê Cloud Server gói NTC Limited – Trả trước 24 tháng. Tặng iPhone7 32GB màu tự chọn <3.

Thông tin chi tiết cấu hình bạn có thể xem vào 2 link ở dưới đây. Hoặc gọi HOTLINE: 096.3773.068 để được tư vấn kỹ hơn nhé.
http://cloudntc.com/cloud-server-vps/
https://ntccloud.com/khuyen-mai/
Share:

Wednesday, January 18, 2017

Hướng dẫn cài đặt Cpanel trên CentOS 6.8

Setup
First we need to make sure that Perl is installed on the server:

sudo yum install perl

Luckily this error has a very easy solution. If you have a FQDN, you can type it in with the command:

hostname your FQDN

Bạn cần phải update lại hostname của mình:
Ví dụ:   hostname  sever.quantrimangonline.com FQDN

             hostname  sever.quantrimangonline.com

Sau khi mở màn hình, bạn có thể tiến hành cài đặt cPanel WHM với hoặc một DNS chỉ phiên bản của cPanel:
Sử dụng lệnh này để cài đặt cPanel WHM với:

wget -N http://httpupdate.cPanel.net/latest

Sử dụng lệnh này để cài đặt DNS chỉ phiên bản của cPanel:

wget -N http://httpupdate.cPanel.net/latest-dnsonly

Khi cPanel cuối cùng cài đặt, bạn có thể truy cập đăng nhập bằng cách vào địa chỉ IP của bạn: 2087 (. Ví dụ 12.34.45.678:2087l) hoặc tên miền (example.com:2087)

Từ đó, bạn có thể tạo ra người dùng cpanel của bạn và cuối cùng đăng nhập vào tại ipaddress / cpanel hoặc miền / cpanel


Share:

WHMCS 7.0.1 + WHMCS 7.1.1 Nulled Full


Link Tải:
WHMCS 7.0.1: https://4share.vn/f/6550565355545051
WHMCS 7.1.1: https://4share.vn/f/6a5f595c5a5b5d5b
Share:

Thursday, January 5, 2017

Install and configure oVirt 4.0 on CentOS 7 / RHEL 7

oVirt là một phần mềm mã nguồn ảo hóa miễn phí và mở được sử dụng trong Linux như hệ điều hành như Fedora, CentOS và RHEL. Nói cách khác, chúng ta có thể nói oVirt là thay thế của VMware vSphere trong Linux. cộng đồng Ovirt được thành lập và được hỗ trợ bởi Red Hat và nó được coi là dự án thượng nguồn cho Red Hat Enterprise Virtualization (RHEV).

oVirt bao gồm hai thành phần chính:

  • oVirt Engine
  • oVirt Node
oVirt Engine: là một giao diện người dùng đồ họa hoặc chúng tôi có thể nói đó là một cổng thông tin quản trị web từ nơi mà chúng tôi có thể quản lý các nguồn tài nguyên máy, điện toán, mạng và lưu trữ ảo.
oVirt Node: hoặc là một RHEL / CentOS hoặc Fedora Server trên mà dịch vụ vdsm lên và chạy. Ovirt nút sẽ hoạt động như Hypervisor (KVM) mà trên đó tất cả các máy ảo sẽ được tạo ra

Trong bài viết này, chúng tôi sẽ cài đặt phiên bản mới nhất oVirt 4.0.3 trên CentOS 7 / RHEL 7. Chúng tôi sẽ sử dụng hai máy chủ ai sẽ đóng vai trò là động cơ ovirt và khác sẽ hoạt động như nút ovirt. Dưới đây là các chi tiết:


oVirt Engine : ovirtengine.ngoc.local (192.168.4.50 )

oVirt Node : ovirtnode1.ngoc.local (192.168.4.51)

update  /etc/hosts file trong trường hợp bạn không có máy chủ dns.

192.168.4.50  virtengine.ngoc.local
192.168.4.51  virtnode1.ngoc.local

Installation Steps of oVirt Engine on CentOS 7 / RHEL 7
Sau đây là những yêu cầu tối thiểu cho oVirt Engine:
  •  Minimal OS ( CentOS 7.x / RHEL 7.x )
  •  Dual core server
  •  4 GB RAM
  • 25 GB Disk Space
  • 1-Gbps Lan Card
Thực hiện các bước sau đây một sau khi khác để cài đặt oVirt Engine:
Bước: 1 Cập nhật các máy chủ sử dụng lệnh yum:
[root@ovirtengine ~]# yum update -y
Sau khi cập nhật xong tiến hàng reboot lại server.

Bước: 2 Kích hoạt oVirt 4.0.3 Repository
Các gói không có sẵn trong kho yum CentOS và RHEL. Chạy dưới lệnh để thiết lập và cho phép Ovirt 4,0
[root@ovirtengine ~]# yum install http://resources.ovirt.org/pub/yum-repo/ovirt-release40.rpm

Bước: 3 Cài đặt oVirt Engine Package sử dụng lệnh yum:
[root@ovirtengine ~]# yum install ovirt-engine -y

Bước 4 Bắt đầu cài đặt oVirt Engine:
Chạy lệnh ' engine-setup' từ bàn điều khiển, nó sẽ bắt đầu cài đặt cơ ovirt và tương tác sẽ yêu cầu hàng loạt các câu hỏi trong khi cài đặt và sẽ lưu tất cả các câu trả lời cho một tập tin trả lời. Tập tin trả lời có thể được tái sử dụng để tự động hóa quá trình cài đặt.

[root@ovirtengine ~]# engine-setup --generate-answer=/root/answer.txt
[ INFO ] Stage: Initializing
[ INFO ] Stage: Environment setup
 Configuration files: ['/etc/ovirt-engine-setup.conf.d/10-packaging-jboss.conf', '/etc/ovirt-engine-setup.conf.d/10-packaging.conf']
 Log file: /var/log/ovirt-engine/setup/ovirt-engine-setup-20160918040600-2gbi6m.log
 Version: otopi-1.5.2 (otopi-1.5.2-1.el7.centos)
[ INFO ] Stage: Environment packages setup
[ INFO ] Yum Downloading: base/7/x86_64 (0%)
[ INFO ] Yum Downloading: updates/7/x86_64 (0%)
[ INFO ] Stage: Programs detection
[ INFO ] Stage: Environment setup
[ INFO ] Stage: Environment customization
 --== PRODUCT OPTIONS ==--
 Configure Engine on this host (Yes, No) [Yes]: Yes
 Configure Image I/O Proxy on this host? (Yes, No) [Yes]: Yes
 Configure WebSocket Proxy on this host (Yes, No) [Yes]: Yes
 Please note: Data Warehouse is required for the engine. If you choose to not configure it on this host, you have to configure it on a remote host, and then configure the engine on this host so that it can access the database of the remote Data Warehouse host.
 Configure Data Warehouse on this host (Yes, No) [Yes]: Yes
 Configure VM Console Proxy on this host (Yes, No) [Yes]: Yes
 --== PACKAGES ==--
[ INFO ] Checking for product updates...
[ INFO ] No product updates found
 --== NETWORK CONFIGURATION ==--
 Host fully qualified DNS name of this server [ovirtengine.example.com]: ovirtengine.example.com
[WARNING] Failed to resolve ovirtengine.example.com using DNS, it can be resolved only locally
 Setup can automatically configure the firewall on this system.
 Note: automatic configuration of the firewall may overwrite current settings.
 Do you want Setup to configure the firewall? (Yes, No) [Yes]: No

 --== DATABASE CONFIGURATION ==--
 Where is the DWH database located? (Local, Remote) [Local]: Local
 Setup can configure the local postgresql server automatically for the DWH to run. This may conflict with existing applications.
 Would you like Setup to automatically configure postgresql and create DWH database, or prefer to perform that manually? (Automatic, Manual) [Automatic]: Automatic
 Where is the Engine database located? (Local, Remote) [Local]: Local
 Setup can configure the local postgresql server automatically for the engine to run. This may conflict with existing applications.
 Would you like Setup to automatically configure postgresql and create Engine database, or prefer to perform that manually? (Automatic, Manual) [Automatic]: Automatic
 --== OVIRT ENGINE CONFIGURATION ==--
 Engine admin password: 
 Confirm engine admin password: 
[WARNING] Password is weak: it is too simplistic/systematic
 Use weak password? (Yes, No) [No]: Yes
 Application mode (Virt, Gluster, Both) [Both]: Both
 --== STORAGE CONFIGURATION ==--
 Default SAN wipe after delete (Yes, No) [No]: No
 --== PKI CONFIGURATION ==--
 Organization name for certificate [example.com]: example.com

 --== APACHE CONFIGURATION ==--
 Setup can configure the default page of the web server to present the application home page. This may conflict with existing applications.
 Do you wish to set the application as the default page of the web server? (Yes, No) [Yes]: Yes
 Setup can configure apache to use SSL using a certificate issued from the internal CA.
 Do you wish Setup to configure that, or prefer to perform that manually? (Automatic, Manual) [Automatic]: Automatic
 --== SYSTEM CONFIGURATION ==--
 Configure an NFS share on this server to be used as an ISO Domain? (Yes, No) [No]: No
 --== MISC CONFIGURATION ==--
 Please choose Data Warehouse sampling scale:
 (1) Basic
 (2) Full
 (1, 2)[1]: 1
 --== END OF CONFIGURATION ==--
[ INFO ] Stage: Setup validation
[WARNING] Warning: Not enough memory is available on the host. Minimum requirement is 4096MB, and 16384MB is recommended.
 Do you want Setup to continue, with amount of memory less than recommended? (Yes, No) [No]: Yes
 --== CONFIGURATION PREVIEW ==--
 Application mode : both
 Default SAN wipe after delete : False
 Update Firewall : False
 Host FQDN : ovirtengine.example.com
 Engine database secured connection : False
 Engine database host : localhost
 Engine database user name : engine
 Engine database name : engine
 Engine database port : 5432
 Engine database host name validation : False
 DWH database secured connection : False
 DWH database host : localhost
 DWH database user name : ovirt_engine_history
 DWH database name : ovirt_engine_history
 DWH database port : 5432
 DWH database host name validation : False
 Engine installation : True
 PKI organization : example.com
 Configure local Engine database : True
 Set application as default page : True
 Configure Apache SSL : True
 DWH installation : True
 Configure local DWH database : True
 Engine Host FQDN : ovirtengine.example.com
 Configure Image I/O Proxy : True
 Configure VMConsole Proxy : True
 Configure WebSocket Proxy : True
 Please confirm installation settings (OK, Cancel) [OK]: OK

[ INFO ] Stage: Transaction setup
[ INFO ] Stopping engine service
[ INFO ] Stopping ovirt-fence-kdump-listener service
[ INFO ] Stopping dwh service
[ INFO ] Stopping Image I/O Proxy service
[ INFO ] Stopping websocket-proxy service
[ INFO ] Stage: Misc configuration
[ INFO ] Stage: Package installation
[ INFO ] Stage: Misc configuration
[ INFO ] Upgrading CA
[ INFO ] Initializing PostgreSQL
[ INFO ] Creating PostgreSQL 'engine' database
[ INFO ] Configuring PostgreSQL
[ INFO ] Creating PostgreSQL 'ovirt_engine_history' database
[ INFO ] Configuring PostgreSQL
[ INFO ] Creating CA
[ INFO ] Creating/refreshing Engine database schema
[ INFO ] Creating/refreshing DWH database schema
[ INFO ] Configuring Image I/O Proxy
[ INFO ] Setting up ovirt-vmconsole proxy helper PKI artifacts
[ INFO ] Setting up ovirt-vmconsole SSH PKI artifacts
[ INFO ] Configuring WebSocket Proxy
[ INFO ] Creating/refreshing Engine 'internal' domain database schema
[ INFO ] Generating post install configuration file '/etc/ovirt-engine-setup.conf.d/20-setup-ovirt-post.conf'
[ INFO ] Stage: Transaction commit
[ INFO ] Stage: Closing up
[ INFO ] Starting engine service
[ INFO ] Starting dwh service
[ INFO ] Restarting ovirt-vmconsole proxy service
 --== SUMMARY ==--
[ INFO ] Restarting httpd
 In order to configure firewalld, copy the files from
 /etc/ovirt-engine/firewalld to /etc/firewalld/services
 and execute the following commands:
 firewall-cmd --permanent --add-service ovirt-postgres
 firewall-cmd --permanent --add-service ovirt-https
 firewall-cmd --permanent --add-service ovirt-fence-kdump-listener
 firewall-cmd --permanent --add-service ovirt-imageio-proxy
 firewall-cmd --permanent --add-service ovirt-websocket-proxy
 firewall-cmd --permanent --add-service ovirt-http
 firewall-cmd --permanent --add-service ovirt-vmconsole-proxy
 firewall-cmd --reload
 The following network ports should be opened:
 tcp:2222
 tcp:443
 tcp:5432
 tcp:54323
 tcp:6100
 tcp:80
 udp:7410
 An example of the required configuration for iptables can be found at:
 /etc/ovirt-engine/iptables.example
 Please use the user 'admin@internal' and password specified in order to login
 Web access is enabled at:
 http://ovirtengine.example.com:80/ovirt-engine
 https://ovirtengine.example.com:443/ovirt-engine
 Internal CA E2:96:0B:A0:6C:1E:B5:0D:BB:7B:B5:29:4D:88:92:5A:DA:1E:95:BC
 SSH fingerprint: 1f:7b:59:12:01:8c:b5:d7:21:49:3b:e9:e4:d1:72:da
[WARNING] Warning: Not enough memory is available on the host. Minimum requirement is 4096MB, and 16384MB is recommended.
 --== END OF SUMMARY ==--
[ INFO ] Stage: Clean up
 Log file is located at /var/log/ovirt-engine/setup/ovirt-engine-setup-20160918040600-2gbi6m.log
[ INFO ] Generating answer file '/var/lib/ovirt-engine/setup/answers/20160918041930-setup.conf'
[ INFO ] Generating answer file '/root/answer.txt'
[ INFO ] Stage: Pre-termination
[ INFO ] Stage: Termination
[ INFO ] Execution of setup completed successfully
[root@ovirtengine ~]#

Trong trường hợp tường lửa được kích hoạt trên máy chủ của bạn, sau đó thực hiện các bước nêu ở đầu ra ở trên.

Bước: 5 Truy oVirt Engine Web portal quản trị.
Mở trình duyệt web và nhập URL:
https://ovirtengine.ngoc.local
hoặc là
https: // IP_Address
Thay thế các tên miền hoặc địa chỉ IP theo thiết lập của bạn.
Hình ảnh giao diện quản trị sau khi cài đặt xong.
Hình 1: Giao diện login Admin Portal & User Portal.




Share:

Find us on Google Plus

Powered by Blogger.

QUẢN TRỊ VIÊN